BI KÍP SỬ DỤNG TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ PARTY

 

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề là cách học rất hay giúp chúng ta tiếp thu từ vựng rất nhanh và dễ dàng ghi nhớ chúng. Sau đây là một loạt các từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Party vô cùng thú vị mà các bạn có thể bỏ túi ngay để sử dụng cho những dịp tiệc tùng nhé.

1.Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Party: Tên của các bữa tiệc

Các bạn chắc cũng đang tò mò học từ vựng tiếng anh theo chủ đề party là học những gì đúng không nào? Chúng ta hãy bắt đầu từ tên các bữa tiệc nhé.

Party là từ vựng dùng chung cho các bữa tiệc tuy nhiên trong tiếng anh mỗi bữa tiệc cũng đều có những tên gọi riêng. Chúng ta hãy cùng tìm hiểu nhé.

  • Birthday party: bữa tiệc sinh nhật (kỷ niệm ngày sinh, ngày ra đời của một ai đó)
  • Sip and see party: tiệc chúc mừng em bé chào đời
  • Christmas party: bữa tiệc Giáng sinh
  • New Year party: tiệc chúc mừng năm mới
  • Wedding party: tiệc cưới
  • Halloween party: tiệc nhân dịp lễ hóa trang Halloween 31/10
  • Fancy dress party: tiệc hóa trang

Từ vựng tiếng anh theo chủ đề party

  • Welcome party: tiệc chào mừng thường được tổ chức khi chào mừng người mới ở một tổ chức, công ty hay một câu lạc bộ
  • Graduation party: tiệc mừng tốt nghiệp
  • Housewarming: tiệc mừng tân gia
  • Dinner party: tiệc liên hoan buổi tối
  • Barbecue party: tiệc nướng BBQ ngoài trời
  • Garden party: tiệc sân vườn (bữa tiệc mang phong cách trang trọng tổ chức tại khu vườn đẹp)
  • Pool party: tiệc bể bơi
  • Clambake: tiệc bãi biển
  • After party: tiệc mừng kết thúc sự kiện (chương trình, buổi hòa nhạc, buổi biểu diễn …
  • Baby shower: tiệc mừng em bé sắp chào đời, bữa tiệc được tổ chức cho người mẹ chuẩn bị sinh em bé, theo đó những vị khách mời tham dự bữa tiệc sẽ tặng quà cho em bé
  • Booze-up: tiệc rượu (thường là mọi người tham gia sẽ uống rượu mạnh)
  • Cocktail party: tiệc đứng
  • Farewell party: tiệc chia tay
  • Bridal shower: tiệc dành cho phái nữ chia tay độc thân và sắp đi lấy chồng
  • Bachelor party: tiệc dành cho phái nam chia tay thời độc thân để lập gia đình

Giờ đây các bạn đã có thể phân biệt được tên gọi của các bữa tiệc khác nhau rồi đúng không nào, thực ra các từ trên đều rất dễ nhớ nên các bạn chỉ cần bớt chút thời gian đã có thể học làu làu từng từ.

2.Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Party: tên của những món đồ

Tất nhiên để tổ chức một bữa tiệc bất kỳ chúng ta luôn cần chuẩn bị rất nhiều thứ, trong đó có những món đồ cơ bản như hoa, bong bóng, bánh, trái cây … vậy từ vựng tiếng anh theo chủ đề món đồ dùng cho bữa tiệc như thế nào? Hãy cùng tham khảo nhé.

  • Bouquet: bó hoa
  • Balloon: bóng bay
  • Banner: băng rôn
  • Candy: kẹo
  • Cake/Cupcake: bánh ngọt/ bánh ngọt nhỏ đựng trong cốc giấy nhỏ
  • Cookie: bánh quy
  • Candle: nến

Danh sách từ vựng tiếng anh theo chủ đề tiệc tùng

  • Confetti: pháo giấy
  • Decoration: đồ trang trí
  • Paper plate: đĩa giấy
  • Party hat: chiếc mũ dự tiệc hình chóp
  • Invitation:  giấy mời tham dự tiệc
  • Gift: quà tặng
  • Sparkler: pháo sáng
  • Ribbon: dây ruy băng
  • Wrapping paper: giấy gói quà

Các bạn đã biết được bao nhiêu từ trong số những từ trên? Liệu bạn sẽ cố gắng học hết chứ? Hãy tự trả lời cho bản thân những câu hỏi này nhé.

3.Từ vựng tiếng anh theo chủ đề party

Một số các từ vựng tiếng anh theo chủ đề party sử dụng để chỉ các hoạt động trong bữa tiệc như: To toast (nâng ly chúc mừng), To throw a party/To hold a party (tổ chức bữa tiệc), To attend a party/ To join (tham dự bữa tiệc), To cancel a party (hủy bỏ bữa tiệc), To unwrap (mở quà)…

Một số các từ vựng tiếc anh theo chủ đề party sử dụng để chỉ những đối tượng liên quan đến bữa tiệc: Guest (khách mời), Receptionist (lễ tân),  Party host (chủ tiệc), …

Những từ vựng tiếng anh theo chủ đề party

Việc học từ vựng tiếng anh theo chủ đề đòi hỏi các bạn phải linh hoạt và chủ động trong việc tìm hiểu và ghi nhớ. Tuy vậy đây là một phương pháp học vô cùng hiệu quả và dễ học nên các bạn hoàn toàn có thể áp dụng được.

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.


*