CÁC TỪ VIẾT TẮT TRONG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG HIỆN NAY

 

Thông thạo tiếng Anh giao tiếp không chỉ áp dụng khi bạn nói mà còn giúp bạn đọc và hiểu những văn bản của người bản địa. Cũng giống như tiếng Việt, tiếng Anh cũng có những từ viết tắt phổ biến mà bạn cần biết phổ biến các từ viết tắt trong tiếng Anh thông dụng mà bạn cần phải biết. Đặc biệt, các từ viết tắt trong tiếng Anh đang ngày càng phổ biến và được phát triển nhiều hơn bởi giới trẻ.

1.Các từ viết tắt trong tiếng Anh đã chính thức có mặt trong từ điển tiếng Anh Oxford

OMG (Oh My God – ôi Chúa ơi)

IMHO (In My Honest Opinion – theo quan điểm của tôi)

LOL (Laughing Out Loud – cười to)

tbh (To be honest: Nói chân thành)…

G9= good night – chúc ngủ ngon

CU29= see you to night – tối nay gặp

10Q= cảm ơn

plz = please – xin làm ơn

IC = I see – tôi hiểu , tôi biết

4u = for u – cho bạn

asl = Tuổi , giới tính , nơi ở ?

lol = Cười

hehe= Cười

u = you

Các từ viết tắt trong tiếng Anh có trong từ điển Oxford

afk = away from keyboard – có việc bên ngoài , ko rảnh rỗi

bbl = be back later – tôi sẽ trở lại sau

bbiab = be back in a bit – xin hãy chờ một chút xíu

kkz = okay

ttyl = talk to you later – nói chuyện sau

lv a mess = leave a message – Để lại tin nhé

lata = later [ bye]

n2m = not too much [when asked wassup] – không có gì

newayz = anyways – sao cũng được

gtg = gotta go – phải đi

2.Chia sẻ các từ viết tắt trong tiếng Anh trong tin nhắn

wtg = way to go – đường đi

brb = be right back

btw = by the way – tiện thể , nhân tiện

cya = see ya = cu = cu later = cul8t

gmta = great minds think alike

imho = in my humble opinion

j/k = just kidding – nói chơi thôi

irl = in real life – cuộc sống thực , trong đời thực

nick = internet nickname

wb = welcome back – chào mừng đã trở lại

wtf? = what the f**k? – chuyện quái gì nữa đây

fu= **** you – chủi thề

g2g= get to go – biến đi

wth= what the heck – kì quá

cuz = cause – nguyên nhân

dun = don’t – không

omg= oh my god – chúa ơi , trời ơi

omfg= oh my f**ing god = OMFG : chúa ơi , trời ơi (mức độ xã hội đen hơn)

dt = double team !

WTF= Wat the f**k = wtf? : what the f**k? – chuyện quái gì nữa đây

noe = know – biết

noperz / nah = no – không

yupperz = yes – có

Tổng hợp các từ viết tắt trong tiếng Anh thường dùng khi nhắn tin

lolz = laugh out loud – cười lớn

teehee = cười [giggle] – cười

lmfao = laughing my f*ckin’ *ss off – cười đểu

nuthin’ = nothing – không có gì

BS = b*ll sh*t – nói láo , xạo

LD = later, dude – gặp sau nhé

OIC = oh I see

PPL = people

sup = what’s up – chuyện gì thế , sao rồi?

wan2tlk = want to talk? – muốn nói chuyện

wkd = weekend – cuối tuần

dts = dont think so – không nghĩ thế , không nghĩ vậy

cul8r = see you later – gặp sau = cu

aas = alive and smiling

gf = girlfriend

ga = go ahead – cứ tiếp tục đi

ilu = i love you

rme = rolling my eyes – ngạc nhiên

ss = so sorry – rất tiếc , rất xin lỗi

spk = speak

stw = search the web

thx = thanks

tc = take care – bảo trọng

hru = how are you – bạn có khoe ko?

ybs = you’ll be sorry – bạn sẽ tiếc

wuf? = where are you from? – từ đâu đến

bc = because – bởi vì

otb = off to bed – đi ngủ

np = no problem – không sao , ko có chuyện gì

nbd = no big deal – không gì đâu . ko sao

tam = tomorrow A.M – sáng ngày mai

b4 = before – trước

STFU= Shut The F**Up – im đi , trật tự đi

msg = message – tin nhắn

nvm = never mind – không sao

asap = as soon as possible – càng sớm càng tốt

gg = good game – chơi hay lắm

lmao = laugh my ass off

asl= age, = address , *** , location ( từ này là họ hay dùng nhất đấy .. lúc mới chat với bạn họ sẽ hỏi bạn về địa chỉ , giới tính , nơi ta sinh sống)

coz= cause – nguyên nhân

hs=head shot

nsice shot

n = and

da = the

 

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.


*