GIỚI THIỆU BẢNG TỔNG KẾT CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH

 

Các thì trong tiếng Anh là một phần ngữ pháp vô cùng quan trọng, là nền tảng giúp cho các bạn học tiếng anh tốt hơn. Trong bài học hôm nay mình sẽ hệ thống lại thành bảng tổng kết các thì trong tiếng Anh giúp các bạn hiểu rõ và áp dụng đúng khi làm bài tập.

1.Bảng tổng kết các thì trong tiếng Anh: Thì hiện tại

Thì hiện tại đơn – Simple Present

VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG

(Khẳng định): S + Vs/es + O

(Phủ định): S+ DO/DOES + NOT + V +O

(Nghi vấn): DO/DOES + S + V+ O ?

VỚI ĐỘNG TỪ TOBE

(Khẳng định): S+ AM/IS/ARE + O

(Phủ định): S + AM/IS/ARE + NOT + O

(Nghi vấn): AM/IS/ARE + S + O

Từ nhận biết: always, every, usually, often, generally, frequently.

Bảng tổng kết các thì trong tiếng Anh

Thì hiện tại tiếp diễn – Present Continuous

Khẳng định: S + be (am/ is/ are) + V_ing + O

Phủ định:S+ BE + NOT + V_ing + O

Nghi vấn: BE + S+ V_ing + O

Từ nhận biết: Now, right now, at present, at the moment

Thì hiện tại hoàn thành – Present Perfect

Khẳng định: S + have/ has + Past participle (V3) + O

Phủ định: S + have/ has + NOT+ Past participle + O

Thể nghi vấn: have/ has +Subject + Past participle + O

Từ nhận biết: already, not…yet, just, ever, never, since, for, recenthy, before…

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn – Present Perfect Continuous

Khẳng định: S has/have + been + V_ing + O

Thể phủ định: Subject + Hasn’t/ Haven’t+ been+ V-ing + O

Nghi vấn: Has/HAve+ S+ been+ V-ing + O?

Từ nhận biết: all day, all week, since, for, for a long time, almost every day this week, recently, lately, in the past week, in recent years, up until now, and so far.

2.Bảng tổng kết các thì trong tiếng Anh: Thì quá khứ

Thì quá khứ đơn – Simple Past

VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG

(Khẳng định): S + V_ed + O

(Phủ định): S + DID+ NOT + V + O

(Nghi vấn): DID + S+ V+ O ?

VỚI TOBE

(Khẳng định): S + WAS/WERE + O

(Phủ định): S+ WAS/ WERE + NOT + O

(Nghi vấn): WAS/WERE + S+ O ?

Từ nhận biết: yesterday, yesterday morning, last week, las month, last year, last night.

Thì quá khứ tiếp diễn – Past Continuous

Khẳng định: S + was/were + V_ing + O

Phủ định: S + wasn’t/weren’t+ V-ing + O

Nghi vấn: Was/Were + S+ V-ing + O?

Từ nhận biết: While, at that very moment, at 10:00 last night, and this morning (afternoon).

Thì quá khứ hoàn thành – Past Perfect

Khẳng định: S + had + Past Participle (V3) + O

Phủ định: S+ hadn’t+ Past Participle + O

Nghi vấn: Had+S+ Past Participle + O?

Từ nhận biết: after, before, as soon as, by the time, when, already, just, since, for….

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn – Pas Perfect Continuous

Khẳng định:S+ had + been + V_ing + O

Phủ định: S+ hadn’t+ been+ V-ing + O

Nghi vấn: Had+S+been+V-ing + O?

Từ nhận biết: until then, by the time, prior to that time, before, after.

Bảng tổng kết các thì trong tiếng Anh ở 3 thì

3.Bảng tổng kết các thì trong tiếng Anh: Thì tương lai

Thì tương lai – Simple Future

Khẳng định: S + shall/will + V(infinitive) + O

Phủ định: S + shall/will + NOT+ V(infinitive) + O

Nghi vấn: shall/will + S + V(infinitive) + O?

Thì tương lai tiếp diễn – Future Continuous

Khẳng định: S + shall/will + be + V_ing+ O

Phủ định: S + shall/will + NOT+ be + V_ing+ O

Thể nghi vấn: shall/will +Subject + be + Verb – ing+ O

Từ nhận biết: in the future, next year, next week, next time, and soon.

Thì tương lai hoàn thành – Future Perfec

Khẳng định: S + shall/will + have + Past Participle

Thể phủ định: Subject + shall/will + NOT+ be + Verb ing+ O

Nghi vấn: shall/will + NOT+ be + V_ing+ O?

Từ nhận biết: by the time and prior to the time (có nghĩa là before)

Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn – Future Perfect Continuous

Thể khẳng định: Subject + shall/will + have been + Verb – ing + O

Phủ định: S + shall/will + NOT+ have been + V_ing + O

Nghi vấn: shall/will + S+ have been + V_ing + O?

 

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.


*