NHẬN BIẾT VỊ TRÍ SỐ THỨ TỰ TRONG TIẾNG ANH

Số thứ tự không được dùng thường xuyên như số đếm, tuy nhiên nó cũng rất thông dụng và được dùng khá nhiều, và có thể coi vị trí số thứ tự trong tiếng Anh là nền tảng và không thể thiếu đối với những ai đã học tiếng Anh. Số thứ tự thường được dùng khi sử dụng để nói thứ tự trong xếp hạng, số tầng trong một tòa nhà, ngày sinh nhật… Với việc nhận biết b được viết khác 1 chút nên các bạn cần phân biệt và hiểu rõ.

1. Tìm hiểu vị trí số thứ tự trong tiếng Anh

Không giống việc viết các số đếm, vị trí số thứ tự trong tiếng Anh được viết khác 1 chút các bạn cũng chỉ cần năm khoảng 20 số thứ tự đầu tiền là có thể dễ dàng biết đọc và ghép tất cả các vị trí số thứ tự trong tiếng Anh khác giống như bảng sau.

 

Số thứ tự Cách viết Viết tắt
1 first st
2 second nd
3 third rd
4 fourth th
5 fifth th
6 sixth th
7 seventh th
8 eighth th
9 ninth th
10 tenth th
11 eleventh th
12 twelfth th
13 thirteenth th
14 fourteenth th
15 fifteenth th
16 sixteenth th
17 seventeenth th
18 eighteenth th
19 nineteenth th
20 twentieth th
21 twenty-first st
22 twenty-second nd
23 twenty-third rd
24 twenty-fourth th
25 twenty-fifth th
26 twenty-sixth th
27 twenty-seventh th
28 twenty-eighth th
29 twenty-ninth th
30 thirtieth th
31 thirty-first st
40 fortieth th
50 fiftieth th
60 sixtieth th
70 seventieth th
80 eightieth th
90 ninetieth th
100 one hundredth th
1000 one thousandth th
1000000

one millionth

th

Tất tần tật các vị trí số thứ tự trong tiếng Anh

2. Các trường hợp ngoại lệ của vị trí số thứ tự trong tiếng Anh

  •         one –> first
  •         two –> second
  •         three –> third
  •         five –> fifth
  •         eight –> eighth
  •         nine –> ninth
  •         twelve –> twelfth

Danh hiệu của vua, hoàng hậu nước ngoài thường khi viết viết tên và số thứ tự bằng số La Mã, khi đọc thì thêm THE trước vị trí số thứ tự trong tiếng Anh.

Ví dụ:

Viết : Charles II – Đọc: Charles the Second

Viết: Edward VI – Đọc: Edward the Sixth

Viết: Henry VIII – Đọc: Henry the Eighth

Khi đã nắm được những quy tắc trên, các bạn có thể dễ dàng ghép các số lại với nhau theo nguyên tắc ở bảng trên ví dụ với một số lớn

  •         822st : eight hundred and twenty-second
  •         5,111th : five  thousand one hundred and eleventh
  •         101st : one hundred and first

Một số trường hợp khác trong vị trí số thứ tự trong tiếng Anh

Những cách dùng chủ yếu của vị trí số thứ tự trong tiếng Anh:

a, Xếp hạng:

Manchester City came first in the football league last year: Manchester City trở thành đội bóng số 1 năm ngoái

b, Số tầng trong một tòa nhà:

His office is on the sixth floor: Văn phòng của anh ấy ở tầng 16

c, Ngày sinh nhật:

She had a huge party for her eighteenth birthday: Cô ấy có 1 bữa tiệc sinh nhật lớn trong lần sinh nhật thứ 18

3. Nhớ vị trí số thứ tự trong tiếng Anh qua các bài hát vui nhộn

Tương tự như số đếm, hãy để vị trí số thứ tự trong tiếng Anh lọt vào tâm trí bạn một cách thật tự nhiên qua các bài hát vui nhộn dưới đây nhé:

1st first – Song: First Of May – Yao Si Ting – một bài hát nhẹ nhàng, hồi tưởng về kỉ niệm những ngày đầu tháng năm.

2nd second – Song: Second Star To The Right – Moira Dela Torre – một bản nhạc indie tự sáng tác cùng giọng hát truyền cảm của Moira dành cho sinh nhật 18 tuổi người em gái của cô sẽ đem lại cảm xúc gì cho bạn.

3rd third – Song: One Third – Mendum – thể loại nhạc EDM năng động, trẻ trung chắc chắn sẽ giúp bạn lấy lại tinh thần học tập ngay lập tức.

4th fourth – Song: Fourth of July – Fall Out Boy – một bài hát với âm hưởng thật đúng chất Fall Out Boy giật gân và đầy máu lửa.

 

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.


*